Hàn Quốc Hỗ trợ chặt chẽ phụ n̲ữ nhập cư và kết hôn từ khi nhập cảnh cho đến khi ổn định trong việc định cư.

43

Tin chồng và đến Hàn Quốc, nhiều phụ n̲ữ nhập cư đang phải hy sinh thành n̲ạn n̲hân của các t̲ộ̲i̲ ̲á̲c̲ ̲b̲ạ̲o̲ ̲l̲ự̲c̲ gia đình. (남편 하나 믿고 온 한국이지만 많은 결혼이주여성이 가정폭력을 넘어 강력 범죄에까지 노출돼 희생되고 있습니다.)

Chính phủ Hàn Quốc đã đưa ra các biện pháp để cung cấp hỗ trợ chặt chẽ từ khi người phụ n̲ữ nhập cư nhập cảnh cho đến khi họ định cư ở các khu vực sinh sống. (정부가 이주여성의 입국 때부터 개입해 생활 지역에 안정적으로 정착할 때까지 밀착 지원한다는 대책을 내놨습니다.)

Tôi là phóng viên Kim Jung Hoe. (김정회 기자입니다.)

Sau khi một người vợ Việt Nam b͟ị͟ ͟s͟á͟t͟ ͟h͟ạ͟i͟ ͟d͟ã͟ ͟m͟a͟n͟. Một người chồng Hàn Quốc 25 tuổi đã b̲ị mật chôn giấu xá̲c vợ mình. (25살이나 많은 한국인 남편에게 베트남인 아내가 무참히 살해된 뒤 암매장됐습니다.)

Đoạn video về một người chồng Hàn Quốc hà͟n͟h͟ ͟h͟u͟n͟g͟ bừa bãi một người vợ Việt Nam trước mặt con trai nhỏ b̲ị lan truyền tới bộ ngoại giao. (어린 아들이 보는 앞에서 베트남인 아내를 무차별 폭행한 한국인 남편 영상은 외교 문제로까지 번졌습니다.)

Nhiều phụ n̲ữ nhập cư đến Hàn Quốc và kết hôn liên tục b̲ị bạ̲o lự̸c gia đình vì các vấn đề như bất đồng ngôn ngữ, khiến cho họ không dễ dàng gì có thể yêu cầu sự giúp đỡ . (말도 안 통하고 도움 청하기도 쉽지 않은 구조적인 문제 때문에 많은 결혼이주여성이 반복적으로 가정 내 폭력을 겪고 있습니다.)

Chính phủ Hàn Quốc đã tuyên bố can thiệp tích cực vào vấn đề này, cam kết rằng nó sẽ chấm dứt những vụ việc b͟ạ͟o͟ ͟l͟ự͟c͟ này diễn ra. (폭력의 고리를 끊겠다며 정부가 적극적 개입을 선언했습니다.)

Lee Jeong-ok / Bộ trưởng Bình đẳng giới và Gia đình: Biện pháp lần này được thiết kế để phản ứng nhanh chóng với b͟ạ͟o͟ ͟l͟ự͟c͟ gia đình để phụ nữ di cư kết hôn không bị cô lập khỏi xã hội Hàn Quốc.] ([이정옥 / 여성가족부 장관 : 이번 대책은 가정폭력에 신속 대응하여 결혼이주여성이 고립되지 않도록 하기 위해 마련됐습니다.])

Đặc biệt, người phụ n̲ữ nhập cư sẽ được hỗ trợ riêng ngay khi nhập cảnh vào Hàn Quốc. (특히 입국 직후부터 개인별 밀착 지원이 이뤄지도록 했습니다.)

Với thỏa thuận cung cấp thông tin cá nhân, trung tâm gia đình đa văn hóa địa phương đã quản lý các vấn đề cá nhân và hỗ trợ một cách có hệ thống giáo dục tiếng Hàn, giáo dục tính độc lập và dịch vụ việc làm cần thiết cho việc định cư ban đầu. (개인정보 제공 동의를 얻어 해당 지역 다문화가족센터가 개인별 사항들을 관리하고 초기 정착에 필요한 한국어 교육부터 자립, 취업 서비스까지 체계적으로 지원하게 했습니다.)

Trong trường hợp phát sinh b͟ạ͟o͟ ͟l͟ự͟c͟ gia đình, chính quyền đã quyết định phát triển một ứng dụng báo cáo đa ngôn ngữ 112 và thiết lập một hệ thống tư vấn giải thích qua điện thoại để phụ n̲ữ nhập cư được hỗ trợ bằng ngôn ngữ của nước họ. (가정폭력이 생기면 모국어로 지원받도록 112 다국어 신고 앱도 개발하고 전화통역 상담 체계도 구축하기로 했습니다.)

Những thủ tục liên quan đến giấy phép gia hạn, thủ tục nộp đơn xin quốc tịch và nhập tịch, một rào cản khác đối với phụ n̲ữ di cư đã được sửa đổi. (결혼이주여성에겐 또 다른 벽이었던 체류 연장허가와 국적 신청 절차, 귀화제도도 손봅니다.)

Cụ thể, việc nhập quốc tịch của một phụ n̲ữ di cư đã ly dị lý do phải ‘hoàn toàn’ do người chồng và người phụ n̲ữ phải chứng minh điều này một cách trực tiếp Và bộ thẩm gia quốc tịch cũng đã sửa đổi luật cho điều này. (특히 이혼한 이주여성의 귀화는 귀책 사유가 한국인 배우자에게 ‘전적으로’ 있어야 했고 이를 직접 입증해야만 했는데 ‘주된 책임’ 정도라도 허가하도록 국적심사지침을 개정하기로 했습니다.)

Năm tới Hàn Quốc sẽ sửa đổi luật những người đàn ông Hàn Quốc có t͟i͟ề͟n͟ ͟á͟n͟ ͟t͟ấ͟n͟ ͟c͟ô͟n͟g͟ t͟ì͟n͟h͟ ͟d͟ụ͟c͟ hoặc b͟ạ͟o͟ ͟l͟ự͟c͟ gia đình sẽ b̲ị hạn chế trong việc đăng ký kết hôn với người nước ngoài. (가정폭력이나 성폭력 전과자의 국제초청 결혼을 제한하는 법 개정안은 내년부터 본격 시행됩니다.)

Kế hoạch hỗ trợ của chính phủ Hàn Quốc đối với phụ nữ nhập cư được áp dụng từ thời điểm nhập cảnh cũng có nghĩa là b͟ạ͟o͟ ͟l͟ự͟c͟ gia đình có thể bắt đầu ngay từ thời điểm bắt đầu nhập cảnh vào Hàn Quốc. (입국 때부터 지원하겠다는 정부의 대책은 가정 폭력이 입국 초기부터 시작된다는 뜻이기도 합니다.)

Cần nhiều biện pháp bảo vệ phụ n̲ữ nhập cư có thể định cư một cách an toàn, cũng đòi hỏi hình phạt mạnh mẽ đối với thủ ph̸ạm bạ̲o lự̸c gia đình và các biện pháp để cải thiện nhận thức của toàn xã hội Hàn Quốc. (그런 만큼 안정적인 정착과 보호 못지 않게 이번 대책에선 빠진 폭력 가해자에 대한 강력한 처벌과 사회 전체의 인식 개선에 대한 대책도 필요해 보입니다.)

Dịch theo YTN NEWS