49 người cao tuổi bị nhiễm Corona 19 tập thể tại viện dưỡng lão Quận Bonghwa, tỉnh Gyeongbuk … Bệnh viện Daenam thứ 2 xuất hiện?

341

49 người cao tuổi bị nhiễm Corona 19 tập thể tại viện dưỡng lão Quận Bonghwa, tỉnh Gyeongbuk … Bệnh viện Daenam thứ 2 xuất hiện?

Trong viện dưỡng lão người cao tuổi ở Quận Bonghwa, tỉnh Gyeongbuk, 49 người đã bị nhiễm Corona19. (경북 봉화군에 있는 노인 요양원에서 49명이 코로나19에 감염됐습니다.)

Điều này làm dấy lên mối lo ngại, đây sẽ là nơi phát sinh những người nhiễm Corona 19 tập thế thậm chí dẫn đến qua đời tập thể giống như bệnh viện Daenam ở quận cheongdo. (무더기 발병에 사망자까지 속출했던 청도 대남병원처럼 집단감염이 더 번질까 우려됩니다.)

Phóng viên Lee Sung-woo. (이성우 기자입니다.)

[기자] [Phóng viên]

Các cửa của viện dưỡng lão này được đóng chặt và xe đậu chật ních trong các bãi đất trống. (요양원 문이 굳게 닫혀 있고 공터에는 차량이 빼곡히 주차돼 있습니다.)

Sau khi viện dưỡng lão này phát sinh ra hàng loạt người bị nhiễm Corona 19 thì chính quyền đã cho chặn và phong tỏa cửa ra vào. (무더기로 확진자가 발생하자 방역 당국은 요양원 출입을 통째로 차단했습니다.)

Những người cao tuổi bị nhiễm và nhân viên tại đây đang cách ly trong phòng riêng biệt trên tầng hai của viện dưỡng lão. (확진 판정을 받은 입소자와 직원들은 요양원 2층 별도 공간에서 격리 중에 있습니다.)

Trước đó, hai người cao niên ở độ tuổi 80 tại viện dưỡng lão này đã từng đến Bệnh viện Bonghwa Haesung để điều trị bệnh thông thường và đã nhận được chuẩn đoán nhiễm Corona 19. (앞서 요양원에서 있던 80대 노인 2명이 평소 앓던 질환 치료를 위해 봉화 해성병원을 찾았다 코로나19 양성 판정을 받았습니다.)

Sau đó, cơ quan kiểm dịch đã kiểm tra 116 người bao gồm cả nhân viên của viện dưỡng lão . (이어 방역 당국이 요양원 입소자와 직원 등 116명을 검사해 보니 환자가 줄줄이 나온 겁니다.)

Đặc biệt , không thể loại trừ khả năng các triệu chứng của họ có thể xấu đi nhanh chóng do có rất nhiều người cao tuổi có khả năng miễn dịch kém. (특히 이곳은 면역력이 떨어진 노인이 많아 증세가 급격히 나빠질 가능성도 배제할 수 없습니다.)

Trong trường hợp bị lây nhiễm hàng loạt, có nhiều tiếng nói bất an cho rằng chỉ phòng dịch với phương pháp hiện tại là chưa đủ. (집단 감염 사태에 현장에서는 대응이 미비하다는 불안 섞인 목소리가 나오고 있습니다.)

[Một người bán hàng gần viện dưỡng lão: Chúng tôi là cơ sở kinh doanh ở gần, phải đến đây để khử dịch cho cả chúng tôi nữa chứ. Họ chẳng hỏi cũng chẳng khử dịch cho tôi, tôi sẽ tố cáo việc này. ([요양원 인근 상인 : 여기가 영업집이니까 와서 소독은 해줘야 할 거 아니에요. 소독도 안 한다니까 와서 묻지도 않고, 내가 신고하는거에요.])

Ngay khi người bị nhiễm liên tục xuất hiện, tỉnh Gyeongsangbuk đã quyết định cách ly 518 cơ sở phúc lợi xã hội. (환자가 속출하자 경상북도는 사회복지생활시설 518곳을 코호트 격리하기로 했습니다.)

Thời gian cách ly kéo dài trong hai tuần, từ ngày 9 đến ngày 22 và người dân không được phép vào hoặc ra khỏi tòa nhà. Các nhân viên cũng bị cấm đi ra ngoài và về nhà trong bảy ngày, và làm việc hai ca một tuần. (격리 기간은 오는 9일부터 22일까지 2주간으로 입소자들은 외부 출입을 할 수 없고, 종사자들도 7일간 외출과 퇴근을 금지하고 일주일씩 2교대 근무를 합니다.)

[Lee Cheol-woo / Thống đốc của tỉnh Gyeongbuk: Họ sẽ phải cách ly trong tòa nhà 2 tuần từ thứ 2 (Tuần tới), nói một cách đơn giản là, họ không được phép ra ngoài, những nhân viên ở đây đều sẽ không có tan ca hay vào ca. Chúng tôi đã cung cấp cho công nhân được ngủ và làm việc trong tòa nhà này.] ([이철우 / 경북도지사 : (다음 주)월요일부터 2주간 코호트 격리, 쉽게 말씀드리면 이동 자체가 안되고 종사자들의 출퇴근을 못 하게 합니다. 종사자들이 시설 내에서 잠을 자고 근무할 수 있도록….])

Khi số lượng bệnh nhân được xác nhận tăng lên hàng loạt, chính quyền đang cố gắng ngăn chặn sự khởi đầu phát bệnh của những cơ sở làm việc sinh hoạt tập chung. (확진 환자가 무더기로 발생하면서 방역 당국은 생활밀집시설 발병 차단에 총력을 기울이고 있습니다.)

YTN 이성우입니다.