Từ vựng tiếng Hàn về tình yêu cơ bản và thường xuyên được sử dụng nhất

93

Bài viết dưới đây sẽ giới thiệu tới bạn đọc một số từ vựng tiếng Hàn về tình yêu cơ bản và thường xuyên được sử dụng nhất mà đặc biệt hơn cả là bạn có thể thấy quen, bắt gặp thường xuyên trong các thức phim lãng mạng xứ kim chi này. Và biết đâu nó lại truyền cảm hứng cũng như là cầu nối để bạn tìm được nữa còn lại của mình nhỉ?

1 설레다 rung động, xao xuyến

2 손에 입 맞추다 hôn vào tay

3 순결한 사랑 một mối tình trong trắng

4 숫총각 chàng trai tân

5 애인 người yêu

6 애인과 헤어지다 chia tay người yêu

7 약혼하다 / 정혼하다 đính hôn

8 양다리 걸치는 사람 người bắt cá hai tay.

9 양다리를 걸치다 bắt cá hai tay.

10 어려운 사랑 tình duyên trắc trở

11 여자에게 반하다 phải lòng phụ nữ.

12 여자와 키스하다 hôn phụ nữ

13 연분을 맺다 kết duyên.

14 연애상대 đối tượng yêu

15 연애편지 thư tình

16 엽색 sự tán tỉnh, theo đuổi con gái để mua vui.

17 영원한 사랑을 맹세하다 thề yêu mãi mãi

18 옛사랑 mối tình xưa, người yêu cũ.

19 운명 vận mệnh.

20 이루어지지 않은 사랑 mối tình dở dang

21 이혼하다 ly hôn

22 인연 nhân duyên.

23 인연을 끊다 cắt đứt nhân duyên.

24 인연을 맺다 kết nhân duyên

25 인연이 깊다 nhân duyên sâu nặng.

26 입술을 맞추다 hôn môi

27 자유연애 tự do yêu đương

28 전생의 인연 nhân duyên kiếp trước.

29 죽도록 사랑하다 yêu đến chết

30 진실한 사랑 mối tình chung thủy

31 진정한 사랑 mối tình chung thủy

32 질투하다 ghen tuông

33 짝사랑 / 외사랑 yêu đơn phương

34 참사랑 mối tình trong trắng, mối tình chân thật.

35 첫사랑 mối tình đầu

36 총각 trai tân, nam chưa vợ

37 치근거리다 tán tỉnh, ghẹo, tiếp cận .

38 키스 hôn, nụ hôn

39 프로포즈하다 cầu hôn, ngỏ lời

40 한 눈에 반하다 phải lòng từ cái nhìn đầu tiên.

41 한결같이사랑하다 yêu chung thủy, yêu trước sau như một

42 혼전동거 sống chung trước hôn nhân

43 화내다 / 성내다 giận hờn