Từ vựng tiếng Hàn về Thiết bị vệ sinh

102

Một số từ vựng tiếng Hàn về các thiết bị vệ sinh được sử dụng trong phòng tắm như bồn rửa mặt, bồn tắm, vòi nước…

1: 대야, 세면대 bồn rửa mặt

2: 욕실 캐비닛 tủ buồng tắm

3: 욕조 bồn tắm

4: 샤워기 vòi hoa sen

5: 온수 vòi nước nóng

6: 찬물, 냉수 vòi nước lạnh

7: 슬리퍼 dép mang trong phòng tắm

8: 욕실용 매트 thảm trong phòng tắm

9: 커튼 màn che

10: 샴푸 dầu gội đầu

11: 머리 빗는 솔 bản chải tóc

12: 헤어 드라이어 máy sấy tóc

13: 빗 cái lược

14: 거울 gương soi

15: 전자 면도기 bàn cạo râu điện

16: 면도칼 dao cạo râu

17: 면도 호의로션 nước dưỡng da dùng sau khi cạo râu

18: 칫솔 bàn chải đánh răng

19: 치약 kem đánh răng

20: 양치약 nước súc miệng

21: 컵 cái cốc

22: 비누 xà bông tắm

23: 비누 그릇 đĩa để xà bông

24: 목욕용 스펀지 miếng xốp kì cọ thân thể

25: 목욕 수건 khăn tắm

26: 수건걸이 giá để khăn tắm

27: 작은 타월 khăn lau tay

28: 환기 장치 thiết bị thông gió

29: 세탁기 máy giặt

30: 화장용지 giấy vệ sinh

31: 소변기 bồn cầu

32: 배수관 ống dẫn nước thải