Hàn Quốc xác nhận thêm 2 người bị nhiễm Corona 19 tại Quận Cheongdo, Tỉnh Gyeongbuk … Tổng cộng 53 người.

5741

Hàn Quốc xác nhận thêm 2 người bị nhiễm Corona 19 tại Quận Cheongdo, Tỉnh Gyeongbuk … Tổng cộng 53 người. (경북 청도에서 ‘코로나19’ 2명 추가 확진…모두 53명)

Xác nhận của hai người đàn ông ở độ tuổi hơn 50 người Hàn Quốc đã nhập viện ở quận Cheongdo, tỉnh Gyeongbuk. (경북 청도에서 입원 중이던 50대 남성 2명 확진)

“Cả hai người này đều không đi ra ngoài trong suốt một tháng gần đây.” (“두 사람 모두 최근 한 달 동안 외출한 적 없어”)

Phòng cấp cứu của các bệnh viện lớn ở vùng Daegu-Gyeongbuk dần dần bị phong tỏa . (대구·경북지역 대형병원 응급실 줄줄이 폐쇄)

“Phải công bố người bị nhiễm trong thời gian thực để có được biện pháp đối phó nhanh nhất” (“신속 대응 위해 실시간 확진자 발표해야”)

[앵커]

Tại quận Cheongdo, tỉnh Gyeongsangbuk, hai người bị nhiễm corona 19 đã được xác nhận và số người bị nhiễm được xác nhận tại Hàn Quốc đã tăng lên 53. (경북 청도에서 밤사이 2명의 코로나19 환자가 확진 판정을 받아 국내 확진 환자가 모두 53명으로 늘었습니다.)

Hai người đàn ông Hàn Quốc ở độ tuổi hơn 50 nhập viện tại quận Cheongdo đã được xác nhận và cách ly. Hiện đang có những lo ngại vì 2 người đàn ông này không hề bị nhiễm thông qua cộng đồng xã hội tại địa phương theo cách thông thường . (청도 병원에 입원 중이던 50대 남성 두 명이 확진 판정을 받고 격리됐는데 지역사회 감염이 본격화된 게 아니냐는 우려가 나오고 있습니다.)

Phóng viên Choi Jae-min (최재민 기자가 보도합니다.)

[기자] [Phóng viên]

Hai người đàn ông 59 tuổi và 57 tuổi đã được xác nhận nhiễm Corona19 khi họ được đưa vào Bệnh viện Daenam, Quận Cheongdo, tỉnh Gyeongbuk. (경북 청도군 대남병원에 입원 중이던 59살, 57살 남성 두 명이 코로나19 확진 판정을 받았습니다.)

Cả hai đều ho và bị sốt, kết quả kiểm tra dương tính với Corona19 . Họ đã được đưa đến Trung tâm y tế Thành Phố Pohang trong một phòng áp suất vào đêm qua. (두 사람은 기침과 발열 증상을 보여 코로나19 감염 여부를 검사한 결과 양성 반응을 보여 어젯밤 음압병실이 있는 포항의료원으로 옮겨졌습니다.)

Phòng bệnh mà 2 người này từng nằm đã có hơn 100 người khác nhập viện và ở đó. (두 사람이 입원했던 병동에는 100여 명이 입원해 있었습니다. )

Cơ quan y tế đã phong tỏa toàn bộ phòng bệnh và tiến hành khử trùng khẩn cấp. (보건 당국은 병동을 통째로 폐쇄하고 긴급 소독작업을 진행했습니다.)

Cả hai người đàn ông đã báo cáo rằng họ chưa từng được ra khỏi bệnh viện trong tháng gần đây. (두 사람 모두 최근 한 달 동안 병원에서 외출한 적이 없는 것으로 알려졌습니다.)

[Cán bộ quận Cheongdo: (Vẫn chưa thể xác nhận liệu có người bị nhiễm Corona trong số các thành viên gia đình của người này khi họ đến thăm nuôi phải không?) Tôi sẽ tiến hành điều tra dịch tễ từ hôm nay.] ([청도군청 관계자 : (가족 면회 온 사람 중에 확진자가 있는지 여부는 아직 확인이 안 되는 거죠?) 역학조사를 오늘부터 할 예정입니다.])

Do đã có người bị nhiễm Corona 19 đầu tiên xuất hiện ở quận Cheongdo, giải đấu bò diễn ra hàng tuần ở tỉnh Gyeonggi sẽ bị tạm ngưng vô thời hạn. (코로나19 환자가 처음으로 발생한 청도군은 주말마다 하던 소싸움 경기도 무기한 중단했습니다.)

Cho đến nay, 16 người bị nhiễm Corona 19 ở thành phố Daegu, ba ở Thành Phố Yeongcheon, tỉnh Gyeongbuk và hai ở quận Cheongdo đã được báo cáo, và số người bị nhiễm được xác nhận ở Daegu và Gyeongbuk đã tăng lên 21. (이에 따라 지금까지 대구에서 16명, 경북 영천에서 3명, 청도에서 2명의 코로나19 환자가 발생해 대구·경북 확진자는 21명으로 늘었습니다.)

Có 53 người bị nhiễm trên toàn Hàn Quốc. (전국적으로는 53명에 달합니다.)

Những trường hợp nhiễm corona 19 đang xuất hiện liên tiếp tại Hàn Quốc, và khu vực bị nhiễm cũng đang lan rộng, Hàn Quốc đang lo ngại đây không còn là dịch lây nhiễm cơ bản qua cộng đồng xã hội nữa. (코로나19 감염 사례가 잇따르고, 확진 환자가 나오는 지역도 확산하고 있어서 지역사회 감염이 본격화된 게 아니냐는 우려도 나오고 있습니다.)

Đã khó khăn càng khó khăn hơn, các khoa cấp cứu của các bệnh viện lớn ở Daegu và Gyeongbuk đã bị phong tỏa hàng loạt. (엎친 데 덮친 격으로 대구·경북지역 대형병원 응급실은 줄줄이 문을 닫았습니다.)

Các khoa cấp cứu của Đại học Quốc gia Kyungpook, Đại học Yeungnam, Đại học Keimyung Trung tâm Y tế Dongsan và Đại học Công giáo Daegu đều bị phong tỏa. (경북대와 영남대, 계명대 동산의료원과 대구가톨릭대 응급실이 모두 폐쇄돼 사실상 응급의료 기능이 마비된 상태입니다.)

Trung tâm kiểm soát và phòng ngừa dịch bệnh Hàn Quốc sẽ công bố hai lần một ngày. (질병관리본부는 현재 하루 두 차례 공식발표를 하고 있습니다. )

Để bệnh viện và công chúng nhanh chóng ứng phó với cuộc khủng hoảng Corona 19, Trung tâm Kiểm soát Bệnh dịch phải công bố các xác nhận người bị nhiễm theo thời gian thực như trong trường hợp của MERS trước đây. (병원 현장이나 국민이 코로나19 사태에 신속히 대응하기 위해 메르스 사태 때처럼 질병관리본부가 실시간으로 확진자 발표를 해야 한다는 지적도 나오고 있습니다.)

YTN 최재민입니다.