Lây nhiễm tại địa điểm thi bằng lái xe và ủy ban quận … Lây nhiễm quy mô nhỏ ở Seoul

104

Lây nhiễm tại địa điểm thi bằng lái xe và ủy ban quận … lây nhiễm quy mô nhỏ ở Seoul
(면허시험장·구청서 확진…서울 소규모 감염)

[Biên tập viên][앵커]

Đã có những trường hợp lây nhiễm quy mô nhỏ tại nơi thi lấy bằng lái xe và ủy ban quận.(운전면허시험장에서, 그리고 구청에서도 소규모 확진 사례가 나왔습니다.)

Có vẻ như chúng ta không còn cách nào khác ngoài việc phòng dịch cá nhân.(개인 방역에 더 신경 쓸 수밖에 없어 보이는데요.)

Chúng tôi sẽ kết nối với phóng viên đang có mặt tại hiện trường để biết chi tiết.(현장에 나가 있는 취재기자 연결해 자세한 내용 들어보죠.)

Phóng viên Jo Han Dae.(조한대 기자.)

[Phóng viên][기자]

Vâng, tôi đang ở trước trung tâm y tế điều trị sàng lọc tại quận Nowon.(네, 저는 지금 노원구보건소 선별진료소 앞에 나와 있습니다.)

Từ sáng sớm đã có những người dân đến đây để kiểm tra chẩn đoán.(이른 아침부터 이곳에는 진단검사를 받으려는 시민들이 오고 있는데요.)

Đã phát hiện một người nhiễm bệnh tại địa điểm thi lái xe Dobong gần đây.(이곳과 인접한 도봉운전면허시험장에서 확진자가 발생했습니다.)

Theo cơ quan phòng dịch, nhân viên làm việc trong phòng kiểm tra sức khỏe ở tầng hầm 1 của trung tâm kiểm tra giấy phép đã bị lây nhiễm vào ngày 7 vừa qua.( 방역당국에 따르면, 면허시험장 지하1층에 있는 신체검사실에서 일하는 직원이 지난 7일 확진 판정을 받았습니다.)

Nhân viên này đã làm việc tại đây từ ngày 1 đến ngày 4.(이 직원은 지난 1~4일 시험장에서 일한 것으로 확인됐습니다.)

Do đó, cơ quan phòng dịch đã gửi tin nhắn hướng dẫn kiểm tra chẩn đoán cho 661 người ngoại trừ 43 người không để lại số điện thoại trong số 704 người đến phòng khám sức khỏe trong thời gian đó.(이에 따라 방역당국은 해당 기간 신체검사실을 찾은 704명 중 연락처를 남기지 않은 43명을 제외한 방문자 661명에게 진단검사 안내 문자를 보냈습니다.)

Phòng kiểm tra sức khỏe ở điểm thi bằng lái xe đã bắt đầu hoạt động bình thường từ hôm nay sau khi hoàn thành các biện pháp phòng dịch. (시험장에 있는 신체검사실은 방역을 마친 후 오늘부터 정상 운영에 들어갔습니다.)

[Biên tập viên][앵커]

Được biết đã có trường hợp nhiễm bệnh của người lao động quận Jongno cũng được công bố ngày hôm qua.(종로구청 근로자들의 감염 사례도 어제 알려졌는데요.)

Phóng viên có thể cho biết tình hình hiện tại thế nào không?(현재 상황은 어떤가요?)

[Phóng viên][기자]

Vâng, 8 nhân viên làm việc thời vụ tại phòng xanh công viên ủy ban quận Jongno đã được xác nhận nhiễm Corona 19.(네, 종로구청 공원녹지과 소속 기간제 근로자 8명이 코로나19 확진 판정을 받았습니다.)

Một trong số họ được xác nhận nhiễm bệnh vào thứ ba ( ngày 8), sau đó đã kiểm tra 20 người tiếp xúc, kết quả có thêm các ca nhiễm mới.(이 중 1명이 화요일(8일)에 확진 판정을 받은 후, 접촉자 20명을 검사한 결과 추가 확진자가 나온 겁니다.)

Hầu hết họ ở độ tuổi 50 trở lên và phụ trách quản lý và dọn dẹp công viên ở quận Jongno. (이들은 대부분이 50대 이상으로, 종로구 내에 있는 공원을 관리하고 청소하는 업무를 맡아왔습니다.)

Theo thông báo của cơ quan phòng dịch hôm qua, đã có 16 ca nhiễm mới của một tổ chức tôn giáo ở Yeongdeungpo-gu, Seoul.(어제 방역당국 발표에 따르면, 서울 영등포구에 있는 종교단체 일련정종 서울포교소에서도 확진자가 16명이 됐습니다.)

Nguyên nhân gây ra lây nhiễm tập thể được cho là do việc tụ họp 4 lần một ngày và không thông gió bên trong phòng kín đúng cách.(집단감염이 발생한 원인은 법회를 하루 4차례 열고, 실내 환기를 제대로 하지 않은 탓인 것으로 추정되고 있습니다.)