Người cư trú bhp đâm đồng hương đã b̶ị̶ ̶b̶ắ̶t̶ ̶g̶i̶ữ̶ … Mâu thuẫn trong vấn đề phân chia tiền cọc nhà trọ.

36

Người cư trú bhp đâm đồng hương đã b̶ị̶ ̶b̶ắ̶t̶ ̶g̶i̶ữ̶ … Mâu thuẫn trong vấn đề phân chia tiền cọc nhà trọ. (월세방 보증금 문제로 갈등…동료 찌른 불법체류 외국인 검거)

Cùng nhau tìm phòng và sống cùng nhau, nhưng do vấn đề phân chia tiền đặt cọc phòng không đều. 2 người cư trú bhp tại Hàn Quốc đã cãi nhau và kết cục một người b̵ị̵ ̵đ̵â̵m̵, một người bị cảnh sát bắt. (함께 방을 구해 살던 동료를 보증금 분담 문제로 다투다가 흉기로 찌른 불법체류 외국인이 닷새 만에 붙잡혔다.)

Cảnh sát Gwangju cho biết họ đang bắt giữ và điều tra A (26) công nhân nhập cư người Việt Nam với tội danh g̶â̶y̶ ̶t̶h̶ư̶ơ̶n̶g̶ tích đặc biệt. (광주 광산경찰서는 특수상해 혐의로 베트남 국적 이주노동자 A(26)씨를 붙잡아 조사하고 있다고 21일 밝혔다.)

A bị nghi ngờ đâm vào mông của anh B (23) bằng v̶ũ̶ ̶k̶h̶í̶ mà anh ta đã chuẩn bị sẵn trước cửa một quán r̶ư̶ợ̶u̶ ở Quận Gwangsan, Thành Phố Gwangju, vào khoảng 11:10 tối ngày 15 tháng . (A씨는 이달 15일 오후 11시 10분쯤 광주 광산구 한 술집 앞에서 미리 챙겨갔던 흉기로 B(23)씨 엉덩이를 찌른 혐의다.)

Ông B b̶ị̶ ̶đ̶â̶m̶ vào mông nhưng vết đâm khá nông nên không n̶g̶u̶y̶ ̶h̶i̶ể̶m̶ gì đến tính m̶ạ̶n̶g̶. (B씨는 엉덩이 부위를 얕게 찔려 생명에는 지장이 없다.)

Hai người này là công nhân quốc tịch Việt Nam và đang sống cùng nhau, họ cãi nhau về vấn đề chia tiền phòng. (이들 2명은 베트남 국적 이주노동자로 함께 살던 월세방의 보증금 분담 문제로 그동안 언쟁을 벌였다.)

Mâu thuẫn ngày càng tăng khi ông B h̶ă̶m̶ ̶d̶ọ̶a̶ sẽ nói việc ông A không trả được một nửa số tiền phòng là 500.000 won cho gia đình ở Việt Nam. (보증금 50만원의 절반을 A씨가 내지 않자 B씨가 베트남에 있는 가족에게 알리겠다고 윽박질러 갈등이 격화했다.)

Để tránh sự truy đuổi của cảnh sát , ông A đã rút Sim ra khỏi điện thoại di động và bỏ chạy. (A씨는 범행 이후 경찰 추적을 피하고자 휴대전화에서 유심칩을 뽑아서 버리고 달아났다.)

Anh ta tìm đến những người quen ở các vùng như thành phố Daegu và tỉnh Gyeongbuk Waegwan và liên tục trốn trong năm ngày. (대구와 경북 왜관 등지에 사는 지인을 찾아다니며 닷새간 도망을 이어갔다.)

Cảnh sát đã khai thác gia đình và người quen của A , và nhờ đó đã nắm được lộ trình bỏ trốn của ông A. (경찰은 현지 가족과 국내 지인을 설득해 A씨 도주 경로를 파악했다.)

Cảnh sát Hàn Quốc đã tìm kiếm lịch sử sự dụng Internet của A và đã tìm ra nơi ẩn náu của anh này và đã bắt giữ ông A trong năm ngày sau vụ việc. (드문드문 드러나는 인터넷 사용 기록을 조회해 은신처를 특정한 경찰은 사건 닷새 만에 A씨를 검거했다.)

A là một cư dân bhp có visa đã hết hạn. (A씨는 비자 기간이 만료된 불법체류자 신분이다.)

Cảnh sát đang điều tra chính xác các hành vi trong vụ việc và bàn giao ông A cho cơ quan di trú. (경찰은 정확한 사건 경위를 파악하고 나서 A씨를 출입국관리소로 인계할 예정이다.)